học chế

Học thuật
Thân thiện
học chế

Học chế cũ yêu cầu học sinh mặc đồng phục nghiêm chỉnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ giáo dục (): "học chế" một thuật ngữ , dùng để chỉ toàn bộ hệ thống, quy định cách thức tổ chức của một nền giáo dục trong một thời kỳ lịch sử nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học chế thời phong kiến nhiều điểm khác biệt so với ngày nay. (Chế độ giáo dục thời phong kiến nhiều điểm khác biệt so với ngày nay.)
    • Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về học chế của triều Nguyễn. (Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về chế độ giáo dục của triều Nguyễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học chế ": dùng để nhấn mạnh tính chất lỗi thời, không còn phù hợp của một hệ thống giáo dục trong quá khứ.
    • Học chế với các kỳ thi Hương, thi Hội đã chấm dứt từ lâu. (Chế độ giáo dục với các kỳ thi Hương, thi Hội đã chấm dứt từ lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chế độ giáo dục: thuật ngữ hiện đại, đồng nghĩa thường dùng thay thế cho "học chế".

    • Chế độ giáo dục mới chú trọng phát triển toàn diện năng lực người học. (Chế độ giáo dục mới chú trọng phát triển toàn diện năng lực người học.)
  • Hệ thống giáo dục: chỉ toàn bộ cấu tổ chức giáo dục của một quốc gia.

    • Hệ thống giáo dục Việt Nam đang không ngừng đổi mới. (Hệ thống giáo dục Việt Nam đang không ngừng đổi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Nền giáo dục: chỉ nền tảng, đặc trưng chung của giáo dục một thời kỳ.
  • Thể chế giáo dục: chỉ các quy định, luật lệ trong giáo dục.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "học chế" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn phong nghiên cứu, sử học hoặc khi nói về các thời kỳ lịch sử đã qua. Trong ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các cụm như "chế độ giáo dục" hoặc "hệ thống giáo dục" thay thế.
học chế

Học chế cũ yêu cầu học sinh mặc đồng phục nghiêm chỉnh.

  1. Chế độ giáo dục ().